ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 325/QĐ-CĐCĐHN ngày 23 tháng 6 năm 2017
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội)

 

Tên ngàn:                               Hệ thống thông tin quản lư

Mă ngành:                              6320304

Tŕnh độ đào tạo:                  Cao đẳng

H́nh thức đào tạo:                Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:           Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo:                 2.5 năm

 

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương tŕnh đào tạo người học trở thành một chuyên viên về hệ thống thông tin kinh tế, đảm bảo được các kỹ năng:

-       Thu thập, phân loại, phân tích, thiết kế các luồng thông tin trong các tổ chức.

-       Sắp xếp, tổ chức, tối ưu hoá, liên tục cải tiến hệ thống thông tin trong tổ chức để nâng cao hiệu quả hoạt động.

-       Triển khai số hoá, tin học hoá hệ thống thông tin của tổ chức trên hệ thống máy tính, phần mềm quản trị.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

1.2.1. Kiến thức

-       Có kiến thức nền tảng về hệ thống thông tin quản lư và công nghệ thông tin.

-       Có kiến thức chuyên sâu về phân tích thiết kế hệ thống, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản trị mạng, lập tŕnh,...có khả năng phân tích thiết kế, xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quản lư, quản trị mạng máy tính.

-       Có kiến thức chuyên sâu về kế toán và quản trị tài chính doanh nghiệp, ứng dụng của tin học trong kế toán, kinh doanh,… Có khả năng triển khai hiệu quả dự án hệ thống thông tin về mặt kinh tế.

-       Sử dụng thành thạo phần mềm phục vụ cho văn pḥng và kế toán.

-       Có tŕnh độ B Tiếng Anh.

1.2.2. Kỹ năng

-       Có kỹ năng giao tiếp, thuyết tŕnh và làm việc nhóm.

-       Có kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề.

-       Có kỹ năng tự học, tự nghiên cứu.

-       Có kỹ năng quản trị hệ thống.

-       Có kỹ năng ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào các hoạt động quản lư kinh tế và kinh doanh.

1.2.3. Mức tự chủ và trách nhiệm

-       Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật nhà nước, nội quy cơ quan.

-       Yêu nghề, có đạo đức, có trách nhiệm với công việc, có tinh thần cải tiến, sáng kiến chuyên nghiệp cho công việc. Tôn trọng luật bản quyền.

-       Năng động, bản lĩnh, cầu tiến, tự khẳng định bản thân và có tinh thần phục vụ cộng đồng. 

-       Hợp tác, thân thiện với đồng nghiệp và các cá nhân bên ngoài tổ chức.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Làm việc ở các bộ phận tin học, kế toán, kinh doanh, quản lư dữ liệu, quản lư nhân sự, quản trị hệ thống thông tin, quản trị mạng, thiết kế và xây dựng phần mềm trong cơ quan nhà nước, công ty, ngân hàng, tổ chức kinh tế xă hội; giảng dạy tin học trong cơ sở giáo dục.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

- Số lượng môn học, mô đun: 39 môn học

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 107 tín chỉ (2.520 giờ)

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương:  27 tin chỉ (615 giờ)

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 80 tín chỉ (1.905 giờ)

- Khối lượng lư thuyết: 721 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.699 giờ

- Kiểm tra: 100 giờ.

 


3. Nội dung chương tŕnh

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ
TIN
CHỈ

THỜI GIAN HỌC TẬP (GIỜ)

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN TIÊN QUYẾT

Tổng

Trong đó

Lư thuyết 

TH,TT, TN, BT, TL

Kiểm tra

TL, BT

 TH, TN,TT

I

CÁC MÔN HỌC CHUNG

27

615

181

82

332

20

 

MH.01

Những NLCB của CNML1

2

30

20

9

 

1

 

MH.02

Những NLCB của CNML2

3

45

32

12

 

1

MH.01

MH.03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

20

9

 

1

MH.02

MH.04

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

33

11

 

1

MH.03

MH.05

Pháp luật đại cương

2

30

20

9

 

1

 

MH.06

Tiếng Anh 1

3

60

14

16

27

3

 

MH.07

Tiếng Anh 2

3

60

12

16

30

2

MH.05

MH.08

Tin học đại cương

3

60

30

 

28

2

 

MH.09

Giáo dục thể chất 1

1

30

 

 

27

3

 

MH.10

Giáo dục thể chất 2

1

30

 

 

28

2

 

MH.11

Giáo dục thể chất 3

1

30

 

 

27

3

 

MH.12

Giáo dục quốc pḥng

3

165

 

 

165

 

 

II

CÁC MÔN HỌC CHUYÊN MÔN

80

1,905

540

109

1,176

80

 

II.1

Môn học cơ sở

29

495

247

95

120

33

 

MH.13

Toán cao cấp

3

45

22

22

 

1

 

MH.14

Hệ quản trị CSDL Access

3

60

24

 

30

6

 

MH.15

Toán rời rạc

3

45

27

15

 

3

 

MH.16

Quản trị học

2

30

15

13

 

2

 

MH.17

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

3

45

27

15

 

3

 

MH.18

Hệ thống thông tin quản lư

3

60

27

 

30

3

 

MH.19

Ngôn ngữ lập tŕnh C\C++

3

60

24

 

30

6

 

MH.20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

45

27

15

 

3

 

MH.21

Cơ sở dữ liệu

3

45

27

15

 

3

 

MH.22

Lắp rắp và bảo tŕ máy tính

3

60

27

 

30

3

 

II.2

Môn học chuyên môn

32

675

254

14

369

38

MH.23

Mạng máy tính

3

60

27

 

30

3

 

MH.24

Lập tŕnh hướng đối tượng C++

2

45

15

 

27

3

MH.19

MH.25

Lập tŕnh trực quan

3

60

27

 

30

3

 

MH.26

Hệ quản trị CSDL SQL Server

3

60

27

 

30

3

MH.14

MH.27

Quản trị mạng máy tính

2

45

15

 

27

3

MH.23

MH.28

Thiết kế và lập tŕnh web

3

60

27

 

30

3

 

MH.29

Phát triển hệ thống thông tin

3

60

27

 

30

3

MH.18

MH.30

Thương mại điện tử

2

45

15

 

27

3

 

MH.31

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

14

14

30

2

 

MH.32

Mă nguồn mở

2

45

15

 

27

3

 

MH.33

Công nghệ .NET

2

45

15

 

27

3

 

MH.34

Phân tích và thiết kế hệ thống

2

45

15

 

27

3

 

MH.35

Lập tŕnh trên thiết bị di động

2

45

15

 

27

3

 

II.4

Thực tập và khóa luận

19

735

39

0

687

9

 

MH.36

Thực tập cuối khoá

10

450

 

 

450

 

 

MH.37

Chuyên đề lập tŕnh ứng dụng

2

45

15

 

27

3

 

MH.38

Chuyên đề phát triển và kiểm thử phần mềm

3

60

24

 

30

6

 

MH.39

Thực tập nghề nghiệp

4

180

 

 

180

 

 

 

Tổng cộng

107

2,520

721

191

1,508

100

 

 

 


4. Sơ đồ mối liên hệ và tiến tŕnh đào tạo các môn học, mô đun trong chương tŕnh đào tạo


5. Kế hoạch giảng dạy dự kiến

Thời gian đào tạo được chia làm 5 học kỳ:

+ Học kỳ 1 và học kỳ 2: các môn học chung và môn học cơ sở.

+ Học kỳ 3 và học kỳ 4: các môn học chung, môn học cơ sở, môn học chuyên môn và môn học tự chọn.

+ Học kỳ 5: các môn học môn học chuyên môn, môn học tự chọn và thực tập cuối khóa.

Cụ thể dự kiến phần học kỳ như sau:

+ HỌC KỲ I

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Những NLCB của CNML1

2

30

 

2

Tiếng Anh 1

3

60

 

3

Tin học đại cương

3

60

 

4

Giáo dục thể chất 1

1

30

 

5

Toán cao cấp

3

45

 

6

Quản trị học

2

30

 

7

Ngôn ngữ lập tŕnh C

3

60

 

 

TỔNG

17

315

 

+ HỌC KỲ II

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Những NLCB của CNML2

3

45

 

2

Tiếng Anh 2

3

60

 

3

Giáo dục thể chất 2

1

30

 

4

Toán rời rạc

3

45

 

5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

45

 

6

Cơ sở dữ liệu

3

45

 

7

Lắp rắp và bảo tŕ máy tính

3

60

 

 

TỔNG

19

330

 

+ HỌC KỲ III

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

2

Pháp luật đại cương

2

30

 

3

Giáo dục thể chất 3

1

30

 

4

Giáo dục quốc pḥng

3

165

 

5

Hệ quản trị CSDL Access

3

60

 

6

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

3

45

 

7

Mạng máy tính

3

60

 

8

Lập tŕnh hướng đối tượng C++

2

45

 

9

Thiết kế và lập tŕnh web

3

60

 

 

TỔNG

22

525

 

 


+ HỌC KỲ IV

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

 

2

Hệ thống thông tin quản lư

3

60

 

3

Lập tŕnh trực quan

3

60

 

4

Hệ quản trị CSDL SQL Server

3

60

 

5

Quản trị mạng máy tính

2

45

 

6

Thương mại điện tử

2

45

 

7

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

 

8

Mă nguồn mở

2

45

 

9

Thực tập nghề nghiệp

2

90

 

 

TỔNG

23

510

 

+ HỌC KỲ V

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Phát triển hệ thống thông tin

3

60

 

2

Phân tích và thiết kế hệ thống

2

45

 

3

Lập tŕnh trên thiết bị di động

2

45

 

4

Công nghệ .NET

2

45

 

5

Chuyên đề lập tŕnh ứng dụng

2

45

 

6

Chuyên đề phát triển và kiểm thử phần mềm

3

60

 

7

Thực tập cuối khoá

10

450

 

 

TỔNG

24

750

 

6. Hướng dẫn sử dụng chương tŕnh

6.1. Các môn học chung bắt buộc

Do Bộ Lao động – Thương binh và Xă hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

6.2. Các môn học tự chọn:

Có tổng số 4 môn tự chọn trong chương tŕnh đào tạo. Người học cần chọn ít nhất 2 trong 4 môn tương đương với 4 tín chỉ để hoàn thành khóa học.

6.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương tŕnh đào tạo. Thống nhất như sau:

- Điểm quá tŕnh (QT) là điểm trung b́nh cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên và định kỳ có trọng số 0,4 (40%), trong đó:

+ Điểm kiểm tra thường xuyên (TX) có hệ số 1 (là các điểm do giảng viên kiểm tra đột xuất hoặc chấm điểm bài tập, thảo luận, tiểu luận...) và được tính trung b́nh các lần kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

+ Điểm kiểm tra định kỳ (ĐK) có hệ số 2 (là điểm của các bài kiểm tra được quy định trong chương tŕnh môn học) và được tính trung b́nh các bài kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

- Điểm QT = (TX + 2*ĐK)/3

- Điểm thi kết thúc môn học (T): có trọng số 0,6 (60%)

- Điểm tổng kết môn học (Điểm TK)   = 0,4*QT + 0,6*T

6.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

                  Đối với đào tạo theo phương thức tích lũy tín chỉ

- Người học phải học hết chư­ơng tŕnh đào tạo và phải tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định trong chương tŕnh đào tạo.

- Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

- Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành theo quy định của Nhà trường.

6.5. Các chú ư khác

- Các môn học có khối lượng từ 2 đến 4 tín chỉ, nội dung được bố trí giảng dạy trọn vẹn và phân bố đều trong một học kỳ. Kiến thức trong mỗi môn học phải gắn với một mức tŕnh độ theo năm học thiết kế và được kết cấu riêng như một phần của môn học hoặc được kết cấu dưới dạng tổ hợp từ nhiều môn học. Từng môn học phải được kư hiệu bằng một mă số riêng do trường quy định.

- Chương tŕnh môn học phải phân bổ thời gian học lư thuyết, thực hành, thảo luận, thí nghiệm và phần thực tập. Chương tŕnh môn học phải được thông qua tổ Bộ môn, Khoa, pḥng Đào tạo và Hiệu trưởng duyệt trước khi thực hiện.

- Môn học bắt buộc là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức chính yếu của mỗi chương tŕnh và bắt buộc sinh viên phải tích lũy;

- Môn học tự chọn là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức cần thiết, nhưng sinh viên được tự chọn theo hướng dẫn của trường nhằm đa dạng hoá hướng chuyên môn hoặc được tự chọn tuỳ ư để tích luỹ đủ số môn học quy định cho mỗi chương tŕnh.

- Một tín chỉ được quy định bằng 15 giờ học lư thuyết và 30 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận và 15 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 45 giờ thực tập tại cơ sở, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận tốt nghiệp. Thời gian tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn là điều kiện để người học tiếp thu kiến thức, kỹ năng nhưng không tính quy đổi ra giờ tín chỉ trong chương tŕnh;

- Một giờ học thực hành/tích hợp là 60 phút; một giờ học lư thuyết là 45 phút.

- Một ngày học thực hành/tích hợp không quá 8 giờ; một ngày học lư thuyết không quá 6 giờ.

- Mỗi tuần học không quá 40 giờ thực hành/tích hợp hoặc 30 giờ lư thuyết.

- Kết quả của các môn học Giáo dục quốc pḥng – An ninh và Giáo dục thể chất không tính vào điểm trung b́nh chung của học kỳ, năm học, trung b́nh chung tích luỹ và xếp loại tốt nghiệp của người học, nhưng là một trong những điều kiện để xét dự thi tốt nghiệp và xét tốt nghiệp. Kết thúc môn học Giáo dục quốc pḥng – An ninh nếu đạt yêu cầu th́ người học được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc pḥng – An ninh.

- Chương tŕnh cần được thực hiện nghiêm túc đảm bảo tổng số tiết học theo quy định. Thứ tự giảng dạy các môn học phải thoả măn điều kiện tiên quyết và vị trí môn học.

 

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đă kư)

 

ThS. Nguyễn Phúc Đức

 

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 102 Phố Trung Kính - Phường Yên Ḥa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Điện thoại: (024) 3784 9979