ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 325/QĐ-CĐCĐHN ngày 23 tháng 6 năm 2017
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội)

 

Tên nghề:                              KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Mă nghề:                               6340302

Tŕnh độ đào tạo:               Cao đẳng

H́nh thức đào tạo:             Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:        Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo:              2.5 năm

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo nghề kế toán viên trong các doanh nghiệp, có đạo đức nghề nghiệp, có kiến thức, kỹ năng trong công tác hạch toán kế toán, thực hành ghi sổ và sử dụng thành thạo phần mềm kế toán, tổ chức công tác kế toán trong các doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế- xă hội.

1.2. Mục tiêu cụ thể

 1.2.1 Kiến thức

- Vận dụng được kiến thức về pháp luật, kinh tế - xă hội, quản trị kinh doanh, tài chính - tiền tệ, kế toán, kiểm toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được đào tạo theo đúng chuyên ngành ở vị trí công tác được giao.

- Vận dụng được kiến thức tin học, ngoại ngữ trong công tác kế toán

- Vận dụng được hệ thống chứng từ, tài khoản và h́nh thức kế toán vào thực tiễn

- Xác định được cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán phù hợp với từng loại h́nh doanh nghiệp

- Vận dụng kiến thức kế toán, kiểm toán trong xử lư các nghiệp vụ kế toán

- Cập nhật được các chính sách phát triển kinh tế và các chế độ về tài chính, kế toán, thuế vào công tác kế toán tại doanh nghiệp

- Đánh giá được t́nh h́nh hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

1.2.1 Kỹ năng

- Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lư được chứng từ kế toán

- Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết

- Tổ chức được công tác tài chính kế toán phù hợp với từng doanh nghiệp

- Lập được các báo cáo kế toán của doanh nghiệp

- Thiết lập mối quan hệ với ngân hàng và các tổ chức tín dụng

- Sử dụng thành thạo tin học kế toán

- Phân tích được t́nh h́nh kinh tế, tài chính doanh nghiệp

- Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp

- Cung cấp đầy đủ thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lănh đạo và quản lư kinh tế ở đơn vị

- Lập được kế hoạch tài chính doanh nghiệp

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi. Đánh giá chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao tŕnh độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Có năng lực thực hiện nghiệp vụ chuyên môn. Trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác trong công tác kế toán.

- Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ư thức tổ chức kỷ luật, tuân thủ các qui định của luật kế toán, tài chính.

 - Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung b́nh.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Kế toán tổng hợp, kế toán viên, thủ kho, thủ quỹ, nhân viên thu ngân, nhân viên bán hàng, thống kê tại các doanh nghiệp, cơ sở có hoạt động kinh doanh, có cơ hội trở thành kế toán tổng hợp, phụ trách kế toán trong các doanh nghiệp.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

- Số lượng môn học, mô đun:  37 môn học

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 105 tín chỉ (tương đương với 2.475 giờ)

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 23 tín chỉ (555 giờ)

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 82 tín chỉ (1.920 giờ)

- Khối lượng lư thuyết: 700 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.695 giờ;

- Kiểm tra: 80 giờ

 


3. Nội dung chương tŕnh

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ
TIN
CHỈ

THỜI GIAN HỌC TẬP (GIỜ)

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN TIÊN QUYẾT

Tổng

Trong đó

 

Lư thuyết

TH,TT, TN, BT, TL

Kiểm tra

 

 

TL, BT

 TH, TN,TT

 

I

CÁC MÔN HỌC CHUNG

23

555

147

62

325

21

 

MH.01

Chính trị

6

90

65

21

 

4

 

MH.02

Tiếng Anh 1

3

60

14

16

27

3

 

MH.03

Tiếng Anh 2

3

60

12

16

30

2

MH02

MH.04

Tin học đại cương

3

60

27

 

30

3

 

MH.05

Pháp luật đại cương

2

30

20

9

0

1

 

MH.06

Giáo dục thể chất 1

1

30

3

0

24

3

 

MH.07

Giáo dục thể chất 2

1

30

3

0

25

2

 

MH.08

Giáo dục thể chất 3

1

30

3

0

24

3

 

MH.09

Giáo dục quốc pḥng

3

165

0

0

165

 

 

II

CÁC MÔN HỌC CHUYÊN MÔN

82

1 920

553

154

1 154

59

 

II.1

Môn học cơ sở

21

330

192

76

46

16

 

MH.10

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

30

13

 

16

1

 

MH.11

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

2

45

7

6

30

2

MH.03

MH.12

Kinh tế vi mô

3

45

29

14

 

2

 

MH.13

Nguyên lư thống kê

2

30

21

8

 

1

 

MH.14

Lư thuyết tài chính- tiền tệ

3

45

32

9

 

4

 

MH.15

Nguyên lư kế toán

3

45

27

16

 

2

 

MH.16

Quản trị học

2

30

21

8

 

1

 

MH.17

Marketing căn bản

2

30

18

10

 

2

 

MH.18

Kinh tế vĩ mô

2

30

24

5

 

1

 

II.2

Môn học chuyên môn

61

1.590

361

78

1.108

43

 

MH.19

Thống kê doanh nghiệp

2

30

18

11

 

1

 

MH.20

Thuế

2

30

21

8

 

1

 

MH.21

Tài chính doanh nghiệp

3

45

33

 

10

2

 

MH.22

Thị trường chứng khoán

2

30

21

8

 

1

 

MH.23

Kế toán TCDN 1

5

90

48

10

30

2

MH.15

MH.24

Kế toán TCDN 2

4

75

44

 

29

2

MH.15

MH.25

Kế toán DN TM

3

60

30

 

28

2

MH.15

MH.26

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

60

30

 

26

4

 

MH.27

Kế toán quản trị chi phí

3

45

30

13

 

2

 

MH.28

Kiểm toán

3

45

24

18

 

3

 

MH.29

Tin học kế toán excel

2

60

 

 

54

6

 

MH.30

Thực hành kế toán 1

3

90

 

 

87

3

MH.24

MH.31

Thực hành kế toán 2

3

90

 

 

87

3

MH.24

MH.32

Thực tập cuối khóa

10

450

 

 

450

 

 

MH.33

Kế toán ngân hàng

2

30

18

10

 

2

MH.15

MH.34

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

2

45

15

 

27

3

MH.15

MH.35

Kế toán xuất nhập khẩu

2

45

14

 

28

3

MH.15

MH.36

Kế toán dịch vụ nhà hàng khách sạn

2

45

15

 

27

3

MH.15

MH.37

Thực tập nghề nghiệp

5

225

 

 

225

 

 

 

Tổng cộng

105

2.475

700

216

1.479

80

 

 

 


4. Sơ đồ mối liên hệ và tiến tŕnh đào tạo các môn học, mô đun trong chương tŕnh đào tạo


5. Kế hoạch giảng dạy dự kiến

Thời gian đào tạo được chia làm 5 học kỳ:

+ Học kỳ 1 và học kỳ 2: các môn học chung và môn học cơ sở.

+ Học kỳ 3 và học kỳ 4: các môn học chung, môn học cơ sở, môn học chuyên môn và môn học tự chọn.

+ Học kỳ 5: các môn học môn học chuyên môn, môn học tự chọn và thực tập cuối khóa.

Cụ thể dự kiến phần học kỳ như sau:

+ HỌC KỲ I

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Chính trị

6

90

 

2

Tiếng Anh 1

3

60

 

3

Tin học đại cương

3

60

 

4

Giáo dục thể chất 1

1

30

 

5

Nguyên lư kế toán

3

45

 

 

TỔNG

16

285

 

+ HỌC KỲ II

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Tiếng Anh 2

3

60

 

2

Giáo dục thể chất 2

1

30

 

3

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

30

 

4

Kinh tế vi mô

3

45

 

5

Nguyên lư thống kê

2

30

 

6

Lư thuyết tài chính- tiền tệ

3

45

 

7

Quản trị học

2

30

 

8

Marketing căn bản

2

30

 

 

TỔNG

18

300

 

+ HỌC KỲ III

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Pháp luật đại cương

2

30

 

2

Giáo dục thể chất 3

1

30

 

3

Giáo dục quốc pḥng

3

165

 

4

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

2

45

 

5

Kinh tế vĩ mô

2

30

 

6

Thống kê doanh nghiệp

2

30

 

7

Thuế

2

30

 

8

Tài chính doanh nghiệp

3

45

 

9

Kế toán TCDN 1

5

90

 

 

TỔNG

22

495

 

+ HỌC KỲ IV

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Thị trường chứng khoán

2

30

 

2

Kế toán TCDN 2

4

75

 

3

Kế toán DN TM

3

60

 

4

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

60

 

5

Kế toán quản trị chi phí

3

45

 

6

Kiểm toán

3

45

 

7

Tin học kế toán excel

2

60

 

8

Kế toán xuất nhập khẩu

2

45

 

9

Kế toán dịch vụ nhà hàng khách sạn

2

45

 

 

TỔNG

24

465

 

+ HỌC KỲ V

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Thực hành kế toán 1

3

90

 

2

Thực hành kế toán 2

3

90

 

3

Kế toán ngân hàng

2

30

 

4

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

2

45

 

5

Thực tập nghề nghiệp

5

225

 

6

Thực tập cuối khóa

10

450

 

 

TỔNG

25

930

 

6. Hướng dẫn sử dụng chương tŕnh

6.1. Các môn học chung bắt buộc:  Do Bộ Lao động – Thương binh và Xă hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

6.2. Các môn học tự chọn:  Chương tŕnh có 4 môn học tự chọn, mỗi môn học 2 tín chỉ. Người học phải chọn tối thiểu 2 môn học trong tổng số 4 môn học, tương đương 4 tín chỉ.

6.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương tŕnh đào tạo. Thống nhất như sau:

- Điểm quá tŕnh (QT) là điểm trung b́nh cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên và định kỳ có trọng số 0,4 (40%), trong đó:

+ Điểm kiểm tra thường xuyên (TX) có hệ số 1 (là các điểm do giảng viên kiểm tra đột xuất hoặc chấm điểm bài tập, thảo luận, tiểu luận...) và được tính trung b́nh các lần kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

+ Điểm kiểm tra định kỳ (ĐK) có hệ số 2 (là điểm của các bài kiểm tra được quy định trong chương tŕnh môn học) và được tính trung b́nh các bài kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

- Điểm QT = (TX + 2*ĐK)/3

- Điểm thi kết thúc môn học (T): có trọng số 0,6 (60%)

- Điểm tổng kết môn học (Điểm TK) = 0,4*QT + 0,6*T

6.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

Đối với đào tạo theo phương thức tích lũy tín chỉ

- Người học phải học hết chư­ơng tŕnh đào tạo và phải tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định trong chương tŕnh đào tạo.

- Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

- Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành theo quy định của Nhà trường.

6.5. Các chú ư khác

- Các môn học có khối lượng từ 2 đến 4 tín chỉ, nội dung được bố trí giảng dạy trọn vẹn và phân bố đều trong một học kỳ. Kiến thức trong mỗi môn học phải gắn với một mức tŕnh độ theo năm học thiết kế và được kết cấu riêng như một phần của môn học hoặc được kết cấu dưới dạng tổ hợp từ nhiều môn học. Từng môn học phải được kư hiệu bằng một mă số riêng do trường quy định.

- Chương tŕnh môn học phải phân bổ thời gian học lư thuyết, thực hành, thảo luận, thí nghiệm và phần thực tập. Chương tŕnh môn học phải được thông qua tổ Bộ môn, Khoa, pḥng Đào tạo và Hiệu trưởng duyệt trước khi thực hiện.

- Môn học bắt buộc là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức chính yếu của mỗi chương tŕnh và bắt buộc sinh viên phải tích lũy;

- Môn học tự chọn là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức cần thiết, nhưng sinh viên được tự chọn theo hướng dẫn của trường nhằm đa dạng hoá hướng chuyên môn hoặc được tự chọn tuỳ ư để tích luỹ đủ số môn học quy định cho mỗi chương tŕnh.

- Một tín chỉ được quy định bằng 15 giờ học lư thuyết và 30 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận và 15 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 45 giờ thực tập tại cơ sở, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận tốt nghiệp. Thời gian tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn là điều kiện để người học tiếp thu kiến thức, kỹ năng nhưng không tính quy đổi ra giờ tín chỉ trong chương tŕnh;

- Một giờ học thực hành/tích hợp là 60 phút; một giờ học lư thuyết là 45 phút.

- Một ngày học thực hành/tích hợp không quá 8 giờ; một ngày học lư thuyết không quá 6 giờ.

- Mỗi tuần học không quá 40 giờ thực hành/tích hợp hoặc 30 giờ lư thuyết.

- Kết quả của các môn học Giáo dục quốc pḥng – An ninh và Giáo dục thể chất không tính vào điểm trung b́nh chung của học kỳ, năm học, trung b́nh chung tích luỹ và xếp loại tốt nghiệp của người học, nhưng là một trong những điều kiện để xét dự thi tốt nghiệp và xét tốt nghiệp. Kết thúc môn học Giáo dục quốc pḥng – An ninh nếu đạt yêu cầu th́ người học được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc pḥng – An ninh.

- Chương tŕnh cần được thực hiện nghiêm túc đảm bảo tổng số tiết học theo quy định. Thứ tự giảng dạy các môn học phải thoả măn điều kiện tiên quyết và vị trí môn học.

 

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đă kư)

 

ThS. Nguyễn Phúc Đức

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 102 Phố Trung Kính - Phường Yên Ḥa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Điện thoại: (024) 3784 9979