ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 325/QĐ-CĐCĐHN ngày 23 tháng 6 năm 2017
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội)

 

Tên nghề:                           Quản trị mạng máy tính

nghề:                           6480209

Tŕnh độ đào tạo:              Cao đẳng

H́nh thức đào tạo:          Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:      Tốt nghiệp THPT và tương đương

Thời gian đào tạo:           2.5 năm

 

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo nhân lực kỹ thuật quản trị mạng máy tính trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất, dịch vụ liên quan đến mạng máy tính. Người học có khả năng thiết lập các mạng máy tính vừa và nhỏ; tham gia quản trị và sửa chữa mạng máy tính trực tiếp theo yêu cầu.  Người học có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc;  có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ư thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng t́m việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên tŕnh độ cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1.Kiến thức

-  Lắp ráp, cài đặt, quản trị, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị của hệ thống máy tính.

-  Lắp ráp, cài đặt, tháo lắp các thiết bị cuả hệ thống mạng, chuẩn đoán và sửa chữa các sự cố hư hỏng của các thiết bị của hệ thống mạng và thiết bị ngoại vi của máy tính.

-  Có khả năng tổ chức, quản lư, điều hành một hệ thống mạng.

1.2.2.Kỹ năng

Học xong chương tŕnh đào tạo này người học có các năng lực sau:

-  Thiết kế hệ thống mạng LAN, WAN và mạng không dây.

-  Lắp ráp, cài đặt và quản trị hệ thống mạng và hệ thống mạng không dây.

-  Bảo dưỡng, nâng cấp và sửa chữa hệ thống mạng và hệ thống mạng không dây.

-  Đảm bảo an toàn các hệ thống mạng.

-  Phân tích thiết kế, quản lư, vận hành các hệ thống thông tin.

-  Quản lư triển khai các dự án công nghệ thông tin trong tổ chức hoạt động.

-  Thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng và quản lư website.

-  Biết phân tích, đánh giá và đưa ra giải pháp xử lư các sự cố.

-  Có khả năng  tự nâng cao tŕnh độ chuyên môn.

-  Có năng lực kèm cặp, hướng dẫn các thợ bậc thấp hơn.

-  Quản lư triển khai các dự án công nghệ thông tin trong tổ chức hoạt động.

-  Thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng và quản lư website.

1.2.3.Mức tự chủ và trách nhiệm

-  Biết phân tích, đánh giá và đưa ra giải pháp xử lư các sự cố.

-  Có khả năng  tự nâng cao tŕnh độ chuyên môn.

-  Có năng lực kèm cặp, hướng dẫn các thợ bậc thấp hơn.

-  Biết tổ chức, quản lư, điều hành  một hệ thống mạng trong một công ty, trường học, trung tâm hay xí nghiệp; một tổ kỹ thuật; một cửa hàng lắp ráp, cài đặt, bảo tŕ, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy tính và hệ thống mạng.

-  Có sức khoẻ, ḷng yêu nghề, có ư thức với cộng đồng và xă hội.

-  Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành hiến pháp và pháp luật, ư thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc pḥng.

-  Có khả năng tuyên truyền, giải thích về trách nhiệm của công dân đối với nền quốc pḥng của đất nước.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

-  Người học có thể trở thành kỹ thuật viên mạng máy tính cho các nhà máy, công ty máy tính, công ty dịch vụ lớn...thực hiện việc vận hành, duy tŕ, bảo tŕ, sửa chữa sự cố mạng máy tính sau khi tốt nghiệp.

-  Người học có thể trở thành nhân viên sửa chữa, lắp đặt mạng LAN, INTERNET tự do hoặc cho các công ty viễn thông lớn và nhỏ.

-  Người học có thể tham gia thiết kế và lắp đặt các hệ thông mạng máy tính cho các dự án công nghệ thông tin.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

-  Số lượng môn học, mô đun: 36 mô đun/ môn học

-  Khối lượng kiến thức toàn khóa học:104 tín chỉ (2.505 giờ)

-  Khối lượng các môn học chung: 23 tín chỉ (555 giờ)

-  Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 81 tín chỉ (1.950 giờ)

-  Khối lượng lư thuyết: 672 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.705 giờ

-  Kiểm tra: 128 giờ.


 


3. Nội dung chương tŕnh

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ
TIN
CHỈ

THỜI GIAN HỌC TẬP (GIỜ)

MĂ MÔN HỌC/ MÔ ĐUN TIÊN QUYẾT

Tổng

Trong đó

Lư thuyết

TH,TT, TN, BT, TL

Kiểm tra

TL, BT

 TH, TN,TT

I

CÁC MÔN HỌC CHUNG

23

555

147

62

325

21

 

MH.01

Chính trị

6

90

65

21

 

4

 

MH.02

Tiếng Anh 1

3

60

14

16

27

3

 

MH.03

Tiếng Anh 2

3

60

12

16

30

2

MH02

MH.04

Tin học đại cương

3

60

27

 

30

3

 

MH.05

Pháp luật đại cương

2

30

20

9

0

1

 

MH.06

Giáo dục thể chất 1

1

30

3

0

24

3

 

MH.07

Giáo dục thể chất 2

1

30

3

0

25

2

 

MH.08

Giáo dục thể chất 3

1

30

3

0

24

3

 

MH.09

Giáo dục quốc pḥng

3

165

0

0

165

 

 

II

CÁC MÔN HỌC CHUYÊN MÔN

81

1,950

525

60

1,258

107

 

II.1

Môn học cơ sở

24

450

183

60

175

32

 

MH.10

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

15

15

28

2

 

MH.11

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

3

45

27

15

 

3

 

MĐ.12

Internet

2

45

15

 

27

3

 

MĐ.13

Ngôn ngữ lập tŕnh C\C++

3

60

24

 

30

6

 

MH.14

Cơ sở dữ liệu

3

45

27

15

0

3

 

MĐ.15

Lắp ráp và bảo tŕ máy tính

3

60

24

 

30

6

 

MH.16

Mạng máy tính

3

45

27

15

 

3

 

MĐ.17

Quản trị mạng 1

4

90

24

 

60

6

MH 16

II.2

Môn học chuyên môn

57

1500

342

0

1083

75

 

MĐ.18

Hệ quản trị CSDL SQL Server

3

60

24

 

30

6

MH14

MĐ.19

Thiết kế, xây dựng mạng LAN

4

90

24

 

60

6

MH16

MĐ.20

An toàn mạng

3

60

24

 

30

6

MH16

MĐ.21

Thiết lập, xây dựng và quản trị hệ thống WebServer và MailServer

4

90

24

 

60

6

MH16

MH.22

Phân tích và thiết kế hệ thống

3

60

30

 

27

3

 

MĐ.23

Công nghệ mạng không dây

3

60

24

 

30

6

 

MĐ.24

Quản trị mạng 2

3

60

24

 

30

6

MĐ17

MĐ.25

Bảo tŕ hệ thống mạng

3

60

24

 

30

6

MĐ19

MĐ.26

Thiết kế và lập tŕnh web

3

60

24

 

30

6

 

MĐ.27

Đồ án thiết kế và xây dựng mạng LAN

2

45

15

 

27

3

MĐ19

MĐ.28

Đồ án quản trị và an toàn mạng

2

45

15

 

27

3

MĐ24

MĐ.29

Thực tập cuối khóa

10

450

 

 

450

 

 

MĐ.30

Lập tŕnh mạng

2

45

15

 

27

3

 

MĐ.31

Đồ họa ứng dụng

2

45

15

 

27

3

 

MĐ.32

Hệ phân tán

2

45

15

 

27

3

 

MH.33

Lập tŕnh trên thiết bị di động

2

45

15

 

27

3

 

MH.34

Mă nguồn mở

2

45

15

 

27

3

 

MĐ.35

Hệ điều hành Linux

2

45

15

 

27

3

 

MĐ.36

Thực tập nghề nghiệp

2

90

 

 

90

 

 

 

Tổng cộng

104

2,505

672

122

1,583

128

 

 

 

4. Sơ đồ mối liên hệ và tiến tŕnh đào tạo các môn học, mô đun trong chương tŕnh đào tạo


 

5. Kế hoạch giảng dạy dự kiến

Thời gian đào tạo được chia làm 5 học kỳ:

+ Học kỳ 1 và học kỳ 2: các môn học chung và môn học/ mô đun cơ sở.

+ Học kỳ 3 và học kỳ 4: các môn học chung, môn học/ mô đun cơ sở, môn học/ mô đun chuyên môn và môn học/ mô đun tự chọn.

+ Học kỳ 5: các môn học/ mô đun môn học chuyên môn, môn học/ mô đun tự chọn và thực tập cuối khóa.

Cụ thể dự kiến phần học kỳ như sau:

+ HỌC KỲ I

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Chính trị

6

90

 

2

Tiếng Anh 1

3

60

 

3

Tin học đại cương

3

60

 

4

Giáo dục thể chất 1

1

30

 

5

Ngôn ngữ lập tŕnh C/C++

3

60

 

 

TỔNG

16

300

 

+ HỌC KỲ II

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Tiếng Anh 2

3

60

 

2

Pháp luật đại cương

2

30

 

3

Giáo dục thể chất 2

1

30

 

4

Internet

2

45

 

5

Cơ sở dữ liệu

3

45

 

6

Lắp ráp và bảo tŕ máy tính

3

60

 

7

Mạng máy tính

3

45

 

 

TỔNG

17

315

 

+ HỌC KỲ III

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Giáo dục thể chất 3

1

30

 

2

Giáo dục quốc pḥng

3

165

 

3

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

 

4

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

3

45

 

5

Hệ quản trị CSDL SQL Server

3

60

 

6

Thiết kế, xây dựng mạng LAN

4

90

 

7

Thiết kế và lập tŕnh web

3

60

 

8

Đồ họa ứng dụng

2

45

 

 

TỔNG

22

555

 

 

+ HỌC KỲ IV

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Quản trị mạng 1

4

90

 

2

An toàn mạng

3

60

 

3

Thiết lập, xây dựng và quản trị
hệ thống WebServer và MailServer

4

90

 

4

Phân tích thiết kế hệ thống

3

60

 

5

Công nghệ mạng không dây

3

60

 

6

Đồ án thiết kế và xây dựng mạng LAN

2

45

 

7

Hệ điều hành Linux

2

45

 

8

Lập tŕnh mạng

2

45

 

9

Thực tập nghề nghiệp

2

90

 

 

TỔNG

25

585

 

+ HỌC KỲ V

TT

TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

SỐ TC

SỐ GIỜ

GHI CHÚ

1

Quản trị mạng 2

3

60

 

2

Bảo tŕ hệ thống mạng

3

60

 

3

Đồ án quản trị và an toàn mạng

2

45

 

4

Mă nguồn mở

2

45

 

5

Hệ phân tán

2

45

 

6

Lập tŕnh trên thiết bị di động

2

45

 

7

Thực tập tốt nghiệp

10

450

 

 

TỔNG

24

750

 

6. Hướng dẫn sử dụng chương tŕnh

6.1. Các môn học chung

Do Bộ Lao động – Thương binh và Xă hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

6.2. Các môn học tự chọn

        Chương tŕnh có 6 môn học tự chọn, mỗi môn học 2 tín chỉ. Người học phải chọn tối thiểu 3 môn học trong tổng số 6 môn học tự chọn trong nội dung chương tŕnh ở trên.

6.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương tŕnh đào tạo. Thống nhất như sau:

             Điểm quá tŕnh (QT) là điểm trung b́nh cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên và định kỳcó trọng số 0,4 (40%), trong đó:

            Điểm kiểm tra thường xuyên (TX) có hệ số 1 (do giảng viên kiểm tra đột xuất hoặc chấm điểm bài tập, thảo luận, tiểu luận...) được tính trung b́nh các lần kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

            Điểm kiểm tra định kỳ (ĐK) có hệ số 2 (là các bài kiểm tra được quy định trong đề cương môn học) được tính trung b́nh các bài kiểm tra để lấy 1 đầu điểm.

Điểm QT = (TX + 2*ĐK)/3

Điểm thi kết thúc môn học (T): có trọng số 0,6 (60%)

Điểm tổng kết môn học (Điểm TK)   = 0,4*QT + 0,6*T

6.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

            6.4.1. Đối với đào tạo theo niên chế:

            Người học phải học hết chương tŕnh đào tạo và có đủ điều kiện th́ sẽ được dự thi tốt nghiệp.

            Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: môn Chính trị; Lư thuyết tổng hợp nghề nghiệp; Thực hành nghề nghiệp.

H́nh thức và thời gian thi:

Số TT

Môn thi

H́nh thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Tự luận

120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

 

-Lư thuyết tổng hợp nghề nghiệp

Tự luận

120 phút

 

-Thực hành nghề nghiệp

Bài thi thực hành

180 - 240 phút

            Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp, kết quả bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp của người học và các quy định liên quan để xét công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành (với khối ngành công nghệ) hoặc cử nhân thực hành (với khối ngành kinh tế) theo quy định của trường.

6.4.2. Đối với đào tạo theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tích lũy tín chỉ

Người học phải học hết chư­ơng tŕnh đào tạo và phải tích lũy đủ số mô đun hoặc tín chỉ theo quy định trong chương tŕnh đào tạo.

Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành theo quy định của trường.

6.5. Các chú ư khác:

             Các mô đun/môn học có khối lượng từ 2 đến 4 tín chỉ, nội dung được bố trí giảng dạy trọn vẹn và phân bố đều trong một học kỳ. Kiến thức trong mỗi môn học phải gắn với một mức tŕnh độ theo năm học thiết kế và được kết cấu riêng như một phần của môn học hoặc được kết cấu dưới dạng tổ hợp từ nhiều môn học. Từng môn học phải được kư hiệu bằng một mă số riêng do trường quy định.

 Chương tŕnh mô đun/môn học phải phân bổ thời gian học lư thuyết, thực hành, thảo luận, thí nghiệm và phần thực tập. Chương tŕnh mô đun/môn học phải được thông qua tổ bộ môn, khoa, pḥng đào tạo và Hiệu trưởng duyệt trước khi thực hiện.

             Môn học bắt buộc là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức chính yếu của mỗi chương tŕnh và bắt buộc sinh viên phải tích lũy.

             Môn học tự chọn là môn học chứa đựng những nội dung kiến thức cần thiết, nhưng sinh viên được tự chọn theo hướng dẫn của trường nhằm đa dạng hoá hướng chuyên môn hoặc được tự chọn tuỳ ư để tích luỹ đủ số môn học quy định cho mỗi chương tŕnh.   

Một tín chỉ được quy định bằng 15 giờ học lư thuyết và 30 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận và 15 giờ tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn hoặc bằng 45 giờ thực tập tại cơ sở, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận tốt nghiệp. Thời gian tự học, chuẩn bị cá nhân có hướng dẫn là điều kiện để người học tiếp thu kiến thức, kỹ năng nhưng không tính quy đổi ra giờ tín chỉ trong chương tŕnh;

             Một giờ học thực hành/tích hợp là 60 phút; một giờ học lư thuyết là 45 phút.

             Một ngày học thực hành/tích hợp không quá 8 giờ; một ngày học lư thuyết không quá 6 giờ.

             Mỗi tuần học không quá 40 giờ thực hành/tích hợp hoặc 30 giờ lư thuyết.

             Kết quả của các môn học Giáo dục quốc pḥng và Giáo dục thể chất không tính vào điểm trung b́nh chung của học kỳ, năm học, trung b́nh chung tích luỹ và xếp loại tốt nghiệp của sinh viên, nhưng là một trong những điều kiện để xét dự thi tốt nghiệp và xét tốt nghiệp. Kết thúc môn học Giáo dục quốc pḥng nếu đạt yêu cầu th́ người học được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc pḥng – An ninh.

 

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đă kư)

 

ThS. Nguyễn Phúc Đức

 

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 102 Phố Trung Kính - Phường Yên Ḥa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Điện thoại: (024) 3784 9979