KẾ HOẠCH MỞ LỚP HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016

18/01/2016 | Số lượt đọc 1857 | Thể loại: Thông báo mới


 KẾ HOẠCH MỞ LỚP HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016

 

TT

Tên môn học

Đơn vị

Số tuần
TH

Số tiết
lý thuyết

Số giờ
thực hành

Hình thức
tổ chức lớp

 

I./ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

     1. KHÓA 8

 

 

 

 

 

 

 

NGÀNH CNKT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

1

Thực tập trang bị điện

2

4

 

160

Lớp cố định

2

Thực tập PLC & khí nén thủy lực

2

3

 

120

Lớp cố định

3

Thực tập nhà máy

4

8

 

320

Lớp cố định

4

LT ƯDKTCN CNKT Điện, Điện tử

3

 

45

 

Lớp cố định

5

TH ƯDKTCN CNKT Điện, Điện tử

2

2

 

80

Lớp cố định

 

NGÀNH CNTT

 

 

 

 

 

1

Thực tập cuối khóa

4

8

 

320

Lớp cố định

2

Kỹ nghệ phần mềm và ứng dụng

3

 

60

 

Lớp cố định

3

NN lập trình và mạng truyền thông

2

 

45

 

Lớp cố định

 

NGÀNH KẾ TOÁN

 

 

 

 

 

1

Thực tập cuối khóa

4

8

 

320

Lớp cố định

2

Thực tập trên máy vi tính

3

 

90

 

Lớp cố định

3

Phân tích báo cáo tài chính

2

 

45

 

Lớp cố định

 

NGÀNH QTKD

 

 

 

 

 

1

Thực tập cuối khóa

4

8

 

320

Lớp cố định

2

Marketing dịch vụ

3

 

60

 

Lớp cố định

3

Chuyên đề tổng hợp

2

 

45

 

Lớp cố định

 

NGÀNH TCNH

 

 

 

 

 

1

Thực tập cuối khóa

4

8

 

320

Lớp cố định

2

Cơ sở ngành tổng hợp

2

 

45

 

Lớp cố định

3

Chuyên ngành tổng hợp

3

 

60

 

Lớp cố định

 

NGÀNH CNKT XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

1

Thực tập cuối khóa

4

8

 

320

Lớp cố định

2

Nền và móng

2

 

39

 

Lớp cố định

3

Kết cấu

2

3

 

60

Lớp cố định

4

Thi công và tổ chức thi công

3

5

 

90

Lớp cố định

     2. KHÓA 9

 

 

 

 

 

 

 

NGÀNH CNKT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

39

 

Lớp cố định

2

Vi xử lý

2

 

36

 

Lớp cố định

3

Truyền động điện

3

 

51

 

Lớp cố định

4

Tiếng Anh chuyên ngành

3

 

51

 

Lớp cố định

5

Máy điện

3

 

51

 

Lớp cố định

6

Cung cấp điện 1

2

 

36

 

Lớp cố định

7

Trang bị điện 1

2

 

36

 

Lớp cố định

8

Thực tập điện tử

2

2

60

80

Lớp cố định

 

NGÀNH CNTT

 

 

 

 

 

1

Đường lối CM của ĐCSVN

3

 

60

 

Lớp cố định

2

Quản lý mạng máy tính

4

 

60

 

Lớp cố định

3

Phân tích và thiết kế hệ thống

3

 

45

 

Lớp cố định

4

Công nghệ Java

3

 

45

 

Lớp cố định

5

Nhập môn công nghệ phần mềm

3

 

45

 

Lớp cố định

6

Kiến trúc máy tính 

3

 

45

 

Lớp cố định

7

Tiếng Anh chuyên ngành - CNTT

3

 

45

 

Lớp cố định

 

NGÀNH KẾ TOÁN

 

 

 

 

 

1

Đường lối CM của ĐCSVN

3

 

60

 

Lớp cố định

2

Kế toán TCDN 2

5

 

90

 

Lớp cố định

3

Quản trị doanh nghiệp

2

 

39

 

Lớp cố định

4

Luật  Kế toán

2

 

39

 

Lớp cố định

5

Thanh toán quốc tế

2

 

45

 

Lớp cố định

6

Tiếng Anh chuyên ngành

3

 

60

 

Lớp cố định

7

Tin học kế toán Excel

2

 

39

 

Lớp cố định

 

NGÀNH QTKD

 

 

 

 

 

1

Đường lối CM của ĐCSVN

3

 

60

 

Lớp cố định

2

Hội nhập kinh tế quốc tế và WTO

2

 

39

 

Lớp cố định

3

Quản trị Marketting 2

3

 

60

 

Lớp cố định

4

Quản trị doanh nghiệp

2

 

39

 

Lớp cố định

5

Thống kê doanh nghiệp

3

 

60

 

Lớp cố định

6

Quản trị nhân lực

2

 

39

 

Lớp cố định

7

Kế toán tài chính doanh nghiệp

5

 

90

 

Lớp cố định

8

Tâm lý học trong kinh doanh

2

 

39

 

Lớp cố định

 

NGÀNH TCNH

 

 

 

 

 

1

Đường lối CM của ĐCSVN

3

 

60

 

Lớp cố định

2

Tài chính doanh nghiệp 2

4

 

90

 

Lớp cố định

3

Thanh toán quốc tế

2

 

45

 

Lớp cố định

4

Quản trị kinh doanh

2

 

39

 

Lớp cố định

5

Hội nhập kinh tế quốc tế và WTO

2

 

39

 

Lớp cố định

6

Thị trường tài chính

4

 

90

 

Lớp cố định

7

Kế toán tài chính doanh nghiệp

5

 

90

 

Lớp cố định

 

NGÀNH CNKT XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

1

Cấp thoát nước

2

 

36

 

Lớp cố định

2

Kỹ thuật điện công trình

2

 

39

 

Lớp cố định

3

Kết cấu bê tông cốt thép

3

 

60

 

Lớp cố định

4

Đồ án bê tông cốt thép

1

 

24

 

Lớp cố định

5

Kết cấu thép

2

 

39